Loa kiểm âm Yamaha HS7I

Thông số kỹ thuật Loa phòng thu Yamaha HS7I

 

HS7 HS7I
Thông số kỹ thuật chung
Loại loa Màn hình phòng thu bi-amp 2 chiều Màn hình phòng thu bi-amp 2 chiều
Đáp tuyến tần số(-3dB) 55Hz – 24kHz 55Hz – 24kHz
Các bộ phận LF 6.5″ hình nón 6.5″ hình nón
HF 1″ mái vòm 1″ mái vòm
Bộ chia tần 2kHz 2kHz
Công suất đầu ra 95W (LF:60W, HF:35W) 95W (LF:60W, HF:35W)
Độ nhạy đầu vào -10 dBu/10k ohms -10 dBu/10k ohms
Đầu nối I/O XLR3-31 type (cân bằng), PHONE (cân bằng) XLR3-31 type (cân bằng), PHONE (cân bằng)
Hình dạng Loại phản xạ âm trầm Loại phản xạ âm trầm
Vật liệu tủ MDF MDF
Packaging Đơn Đơn
Phụ kiện lắp đặt và treo 4 mặt x 2 x M8 (120 mm pitch)
Thông số kỹ thuật chung
Đáp ứng tần số (-10dB) 43Hz – 30kHz 43Hz – 30kHz
Các chỉ số Nguồn ON (LED trắng) Nguồn ON (LED trắng)
Thông số kỹ thuật chung 55W 55W
Kích thước Rộng 210mm (8-1/4″) 210mm (8-1/4″)
Cao 332mm (13-1/16″) 332mm (13-1/16″)
Dài 284mm (11-3/16″) 284mm (11-3/16″)
Khối lượng tịnh 8.2kg (18.1 lbs.) 8.7 kg (19.2 lbs.)
Phụ kiện Hướng dẫn sử dụng, dây nguồn Hướng dẫn sử dụng, dây nguồn, ốc vít để cài đặt ngoặc x 2
Khác LEVEL control (+4dB/center click) , EQ: HIGH TRIM switch (+/- 2dB at HF) / ROOM CONTROL switch (0/-2/-4 dB under 500Hz) LEVEL control (+4dB/center click) , EQ: HIGH TRIM switch (+/- 2dB at HF) / ROOM CONTROL switch (0/-2/-4 dB under 500Hz)
Lựa chọn Baton bracket BBS251, Giá trần BCS251, Giá tường BWS251, Giá trần/ tường BWS50

Xem thêm: DataSheet Yamaha HS7I

Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi